Xe Dothanh IZ50S Thùng Kín
Giá bán: Liên hệ
Khuyến mãi
- Tháng bán hàng không lợi nhuận tại Ô Tô Vũ Hùng
- Giảm giá hàng chục triệu đồng cho các bác tài
- Hyundai, Đô Thành, Jac - Trợ giá 10.000.000đ
- Tặng bảo hiểm, khi mua kèm Hộp đen, phù hiệu
Xe Dothanh IZ50S thùng kín là mẫu xe tải đến từ nhà Dothanh được sản xuất theo tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Với thiết kế thùng dài đến 5m8 dòng xe này có thể vận chuyển được đa dạng mặt hàng cũng như dễ dàng di chuyển thuận tiện trong các cung đường nhỏ hẹp. Xe hiện có sẵn tại Ô tô Vũ Hùng, mọi thông tin xin vui lòng liên hệ 0938.26.68.69 để biết thêm thông tin chi tiết nhé!

Đôi nét về xe Dothanh IZ50S thùng kín
Dothanh IZ50S thùng kín là mẫu xe tải đến từ thương hiệu Đô Thành, đây là dòng xe tải với nhiều cải tiến nổi bật về thiết kế nhỏ gọn, tính linh hoạt cao. Kết hợp cùng với đó là khối động cơ mạnh mẽ giúp xe di chuyển tốt trong mọi điều kiện địa hình. Dòng xe này còn được trang bị thêm tiêu chuẩn khí thải Euro 5 giúp xe tiết kiệm nguồn nhiên liệu vượt trội và hạn chế tình trạng khí thải ô nhiễm ra ngoài môi trường
Về ngoại thất Dothanh IZ50S thùng kín vẫn giữ được thiết kế nhỏ gọn, tính linh hoạt cao gắn liền với hình ảnh của Dothanh trước đây. Tuy nhiên điểm ấn tượng của Dothanh IZ50S chính là sự nâng cấp trong thiết kế và công nghệ bên trong của xe, ấn tượng với không gian nội thất đầy rộng rãi, sang trọng.
Dothanh IZ50S thùng kín được xem là giải pháp vận chuyển hàng hóa đầy hiệu quả, phù hợp cho mục đích vận chuyển hàng hóa nhẹ trong quảng đường ngắn. Đây cũng chính là giải pháp vận tải “xanh” đáng tin cậy mà quý khách hàng không nên bỏ qua.
Trang bị động cơ JX493ZLQ5 ứng dụng theo công nghệ Nhật Bản, hệ thống phanh bó cứng ABS, hệ thống điều khiển phun nhiên liệu điện từ, bộ dây điện BOSCH, cảm biến lưu lượng khí nạp BOSCH.
Thiết kế nội ngoại thất Dothanh IZ50S thùng kín
Tìm hiểu chi tiết về thiết kế nội ngoại thất xe Dothanh IZ50S thùng kín để có cái nhìn tổng quan nhất nhé!
Ngoại thất ở Dothanh IZ50S thùng kín
Xe Dothanh IZ50S thùng kín với thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, hiện đại. Trang bị gương chiếu hậu bản lớn, gương mũi tăng khả năng quan sát. Thiết kế này giúp tăng khả năng quan sát cho bác tài cũng như tăng thêm phần an toàn cho cả người lái và cả người tham gia giao thông.
Sử dụng bình nhiệt liệu từ chất liệu thép không gỉ – trang bị này tăng thêm tuổi thọ cho bình, hạn chế tình trang hoen gỉ, hỏng hóc trong suốt quá trình di chuyển, tăng độ bền cho cả xe tải.
Là dòng xe tải được sản xuất theo tiêu chuẩn khí thải Euro 5, Dothanh IZ50S được thiết kế thêm cả bình Urê đầy tiện dụng. Cùng với đó là hệ thống đèn sau hiện đại, đèn pha halogen tăng khả năng chiếu sáng, đèn sương mù hỗ trợ việc di chuyển trong điều kiện thời tiết xấu một cách dễ dàng.
Khoang nội thất xe Dothanh IZ50S
Dothanh IZ50S thùng kín thiết kế khoang nội thất đầy rộng rãi, tiện nghi. Nổi bật với điều hòa giải trí đa tầng. Với 3 ghế ngồi bọc da cao cấp, ghế giữa có thể gấp gọn thành bàn đầy thuận tiện. Đặc biệt các thiết bị trong xe còn được bố trí một cách khoa học.
Trang bị vô lăng tay lái gật gù có thể dễ dàng điều chỉnh theo tư thế lái của bác tài, giảm sự mệt mỏi trong quá trình di chuyển. Đồng hồ taplo trên xe hiển thị được đầy đủ các thông tin cần thiết có thể theo dõi tình trạng xe trong suốt hành trình. Sử dụng cần số sàn với 5 số tiến 1 số lùi di chuyển tốt trong mọi điều kiện địa hình.
Thông số kỹ thuật ở xe Dothanh IZ50S thùng kín
Chi tiết về thông số kỹ thuật ở xe Dothanh IZ50S thùng kín như sau:
MODEL | DOTHANH IZ50S |
| Thùng kín | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |
| Khối lượng toàn bộ | 4.995 |
| Khối lượng hàng hóa | 2.250 |
| Khối lượng bản thân | 2.550 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 64 |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.610 x 1.980 x 2.880 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) | 3.800 x 1.850 x 1.900 |
| Chiều dài cơ sở | 2.800 |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.385/1.425 |
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |
| Kiểu động cơ | JX493ZLQ5 (Euro 5) |
| Loại | Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.771 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 116/3.200 |
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 285/2.000 |
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS |
| Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số |
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả |
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực |
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực |
| Máy phát điện | 14V-110A |
| Ắc – quy | 01x12V-90 Ah |
| Cỡ lốp/công thức bánh xe | 6.50-16/ 4x2R |
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 39,7 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 98,1 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5,8 |

