Xe Dothanh IZ45S Thùng Mui Bạt
Giá bán: Liên hệ
Khuyến mãi
- Tháng bán hàng không lợi nhuận tại Ô Tô Vũ Hùng
- Giảm giá hàng chục triệu đồng cho các bác tài
- Hyundai, Đô Thành, Jac - Trợ giá 10.000.000đ
- Tặng bảo hiểm, khi mua kèm Hộp đen, phù hiệu
Xe Dothanh IZ45S thùng mui bạt là dòng xe tải được nhà Dothanh nâng cấp theo tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Xe mang trong mình thiết kế nhỏ gọn mang tính linh hoạt cao khi có thể di chuyển tốt trong các cung đường nhỏ hẹp. Đây hiện đang là một trong những dòng xe tải vận chuyển hàng hóa trong khu vực nội thành được yêu thích hàng đầu hiện nay. Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ Ô tô Vũ Hùng thông qua số hotline.
Đôi nét về Dothanh IZ45S thùng mui bạt
Dothanh IZ45S thùng mui bạt là dòng xe tải được nâng cấp lên theo tiêu chuẩn khí thải Euro 5 thuộc series Dothanh IZ – một trong những series được yêu thích hàng đầu của nhà Dothanh. Dòng xe này sở hữu thiết kế nhỏ gọn và vẫn giữ cho mình nét đặc trưng vốn có của Dothanh.
Điểm nổi bật và sự khác biệt ở Đô Thành IZ45 thùng mui bạt chính là sự nâng cấp trong thiết kế và công nghệ bên trong của xe. Sử dụng tiêu chuẩn khí thải Euro 5 cùng với đó là không gian nội thất xe đầy nổi bật, sang trọng. Dòng xe tải phù hợp sử dụng cho mục đích vận chuyển hàng hóa nhẹ trong phạm vi hạn hẹp. Là giải pháp vận tải xanh đáng tin cậy của mọi nhà giúp tối ưu kinh tế hiệu quả.
Trang bị động cơ JX493ZLQ5 ứng dụng nguồn công nghệ Nhật Bản, hệ thống phanh ABS chống bó cứng hiệu quả.
Thiết kế nội ngoại thất xe Dothanh IZ45S thùng mui bạt
Cùng tìm hiểu về thiết kế nội ngoại thất ở xe Dothanh IZ45 thùng mui bạt để có cái nhìn tổng quan hơn nhé!
Ngoại thất xe Dothanh IZ45 thùng mui bạt
Xe thiết kế với gương chiếu hậu gương chiếu mũi tăng khả năng quan sát dành cho bác tài. Logo thương hiệu đặt tại vị trí trung tâm cabin giúp nhận diện thương hiệu thêm phần dễ dàng, tiện dụng. Trang bị thêm cả lá nhíp tăng cường giúp tăng độ an toàn trong quá trình lái xe.

Sử dụng bình nhiên liệu thép có khả năng chống gì hiệu quả. Sử dụng bình ure theo tiêu chuẩn khí thải Euro 5 hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường hiệu quả. Cụm đèn sau hiện đại kết hợp cùng đó là cụm đèn halogen đèn sương mù giúp bác tài tăng khả năng quan sát.
Nội thất xe Đô Thành IZ45 thùng mui bạt
Trang bị khoang nội thất đầy rộng rãi, thoáng mát. Sử dụng hệ thống điều hòa giải trí thế hệ mới giúp người ngồi luôn có được sự thoáng mát, dễ chịu trong suốt quá trình vận hành.
Trang bị 3 ghế ngồi được bọc da cao cấp, phần ghế giữa có thể gập xuống, vô lăng lái gật gù dễ dàng điều chỉnh theo tư thế của người ngồi. Cần số với 5 số tiến 1 số lùi hỗ trợ bác tài, đồng hồ hiển thị đầy đủ thông tin giúp bác tài nắm bắt thông tin trong quá trình di chuyển.
Tìm hiểu chi tiết về thông số kỹ thuật xe Dothanh IZ45S thùng mui bạt
Chi tiết về thông số kỹ thuật ở xe Dothanh IZ45S thùng mui bạt như sau:
MODEL | DOTHANH IZ45S |
| THÙNG BẠT | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |
| Khối lượng toàn bộ | 4.630 |
| Khối lượng hàng hóa | 1.990 |
| Khối lượng bản thân | 2.435 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 64 |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.580 x 1.980 x 2.880 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) | 3.800 x 1.850 x 660/1.900 |
| Chiều dài cơ sở | 2.800 |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.385/1.425 |
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |
| Kiểu động cơ | JX493ZLQ5 (Euro 5) |
| Loại | Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.771 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 116/3.200 |
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 285/2.000 |
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS |
| Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số |
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả |
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực |
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực |
| Máy phát điện | 14V-110A |
| Ắc – quy | 01x12V-90 Ah |
| Cỡ lốp/công thức bánh xe | 6.50-16/ 4x2R |
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 43,1 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 98,1 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5,8 |

